饶恕 đọc là ráoshù, nghĩa là tha thứ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
饶恕
ráoshù
tha thứ

Hán Việt: nhiêu thứ

động từ

Ví dụ với 饶恕

他真心向朋友道歉,希望得到饶恕。
Tā zhēnxīn xiàng péngyou dào qiàn, xīwàng dédào ráoshù.
Anh ấy thật lòng xin lỗi bạn, mong được tha thứ.
奶奶常说,做错事的人只要真心悔改,就值得饶恕。
Nǎinai cháng shuō, zuòcuò shì de rén zhǐyào zhēnxīn huǐgǎi, jiù zhíde ráoshù.
Bà thường nói, người làm sai chỉ cần thật lòng hối cải thì đáng được tha thứ.

Cách viết 饶恕 (thứ tự nét)

饶… nét
恕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 饶恕

饶恕 tiếng Trung là gì?

饶恕 (ráoshù) nghĩa là tha thứ (động từ).

饶恕 đọc thế nào?

饶恕 đọc là ráoshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 饶恕 thế nào?

Ví dụ: 他真心向朋友道歉,希望得到饶恕。 (Tā zhēnxīn xiàng péngyou dào qiàn, xīwàng dédào ráoshù.) nghĩa là: Anh ấy thật lòng xin lỗi bạn, mong được tha thứ.

饶恕 thuộc cấp HSK mấy?

饶恕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.