盈利 đọc là yínglì, nghĩa là lợi nhuận; có lãi. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
盈利
yínglì
lợi nhuận; có lãi

Hán Việt: doanh lợi

danh từ, động từ

Ví dụ với 盈利

这家小店开了半年就开始盈利了。
Zhè jiā xiǎodiàn kāi le bàn nián jiù kāishǐ yínglì le.
Quán nhỏ này mở được nửa năm đã bắt đầu có lãi.
今年公司的盈利比去年增加了百分之二十。
Jīnnián gōngsī de yínglì bǐ qùnián zēngjiā le bǎi fēn zhī èrshí.
Lợi nhuận năm nay của công ty tăng hai mươi phần trăm so với năm ngoái.

Cách viết 盈利 (thứ tự nét)

盈… nét
利… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 盈利

盈利 tiếng Trung là gì?

盈利 (yínglì) nghĩa là lợi nhuận; có lãi (danh từ, động từ).

盈利 đọc thế nào?

盈利 đọc là yínglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 盈利 thế nào?

Ví dụ: 这家小店开了半年就开始盈利了。 (Zhè jiā xiǎodiàn kāi le bàn nián jiù kāishǐ yínglì le.) nghĩa là: Quán nhỏ này mở được nửa năm đã bắt đầu có lãi.

盈利 thuộc cấp HSK mấy?

盈利 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.