饶 đọc là ráo, nghĩa là tha, thêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
饶
ráo
tha, thêm
động từ
Ví dụ với 饶
这次就饶了你吧,下次别再忘了交作业。
Zhè cì jiù ráo le nǐ ba, xià cì bié zài wàng le jiāo zuòyè.
Lần này tha cho em đấy, lần sau đừng quên nộp bài tập nữa.
我买了两斤橘子,老板又饶了我一个。
Wǒ mǎi le liǎng jīn júzi, lǎobǎn yòu ráo le wǒ yí ge.
Tôi mua hai cân quýt, ông chủ còn cho thêm tôi một quả.
Cách viết 饶 (thứ tự nét)
饶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 饶
饶 tiếng Trung là gì?
饶 (ráo) nghĩa là tha, thêm (động từ).
饶 đọc thế nào?
饶 đọc là ráo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 饶 thế nào?
Ví dụ: 这次就饶了你吧,下次别再忘了交作业。 (Zhè cì jiù ráo le nǐ ba, xià cì bié zài wàng le jiāo zuòyè.) nghĩa là: Lần này tha cho em đấy, lần sau đừng quên nộp bài tập nữa.
饶 thuộc cấp HSK mấy?
饶 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.