遮 đọc là zhē, nghĩa là che. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
HSK HSK7-9
遮
zhē
che
Hán Việt: già
động từ
Ví dụ với 遮
太阳太晒了,她用帽子遮住了脸。
Tàiyáng tài shài le, tā yòng màozi zhēzhù le liǎn.
Nắng gắt quá, cô ấy lấy mũ che mặt lại.
前面的人太高,遮得我看不见屏幕。
Qiánmiàn de rén tài gāo, zhē de wǒ kàn bu jiàn píngmù.
Người phía trước cao quá, che khiến tôi không nhìn thấy màn hình.
Cách viết 遮 (thứ tự nét)
遮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 遮
遮 tiếng Trung là gì?
遮 (zhē) nghĩa là che (động từ).
遮 đọc thế nào?
遮 đọc là zhē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遮 thế nào?
Ví dụ: 太阳太晒了,她用帽子遮住了脸。 (Tàiyáng tài shài le, tā yòng màozi zhēzhù le liǎn.) nghĩa là: Nắng gắt quá, cô ấy lấy mũ che mặt lại.
遮 thuộc cấp HSK mấy?
遮 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.