瘸 đọc là qué, nghĩa là què. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
瘸
qué
què
động từ
Ví dụ với 瘸
他踢球时扭伤了脚,走路有点儿瘸。
Tā tī qiú shí niǔshāng le jiǎo, zǒu lù yǒudiǎnr qué.
Anh ấy bị trẹo chân khi đá bóng, đi lại hơi què.
这只小狗的腿瘸了,我们带它去看兽医。
Zhè zhī xiǎo gǒu de tuǐ qué le, wǒmen dài tā qù kàn shòuyī.
Con chó nhỏ này bị què chân, chúng tôi đưa nó đi khám bác sĩ thú y.
Cách viết 瘸 (thứ tự nét)
瘸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 瘸
瘸 tiếng Trung là gì?
瘸 (qué) nghĩa là què (động từ).
瘸 đọc thế nào?
瘸 đọc là qué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 瘸 thế nào?
Ví dụ: 他踢球时扭伤了脚,走路有点儿瘸。 (Tā tī qiú shí niǔshāng le jiǎo, zǒu lù yǒudiǎnr qué.) nghĩa là: Anh ấy bị trẹo chân khi đá bóng, đi lại hơi què.
瘸 thuộc cấp HSK mấy?
瘸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.