焕然一新 đọc là huànrányìxīn, nghĩa là thay đổi hoàn toàn mới. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: hoán nhiên nhất tân
Ví dụ với 焕然一新
Cách viết 焕然一新 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 焕然一新
焕然一新 tiếng Trung là gì?
焕然一新 (huànrányìxīn) nghĩa là thay đổi hoàn toàn mới (thành ngữ).
焕然一新 đọc thế nào?
焕然一新 đọc là huànrányìxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 焕然一新 thế nào?
Ví dụ: 教室重新装修后焕然一新。 (Jiàoshì chóngxīn zhuāngxiū hòu huànrányìxīn.) nghĩa là: Lớp học sau khi sửa sang lại đã thay đổi hoàn toàn mới.
焕然一新 thuộc cấp HSK mấy?
焕然一新 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.