空隙 đọc là kòngxì, nghĩa là khoảng trống. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
空隙
kòngxì
khoảng trống

Hán Việt: không khích

danh từ

Ví dụ với 空隙

他利用工作的空隙学习中文。
Tā lìyòng gōngzuò de kòngxì xuéxí Zhōngwén.
Anh ấy tranh thủ khoảng trống giữa giờ làm để học tiếng Trung.
书架和墙之间有一点儿空隙,可以放雨伞。
Shūjià hé qiáng zhījiān yǒu yìdiǎnr kòngxì, kěyǐ fàng yǔsǎn.
Giữa giá sách và bức tường có một chút khoảng trống, có thể để ô.

Cách viết 空隙 (thứ tự nét)

空… nét
隙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 空隙

空隙 tiếng Trung là gì?

空隙 (kòngxì) nghĩa là khoảng trống (danh từ).

空隙 đọc thế nào?

空隙 đọc là kòngxì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 空隙 thế nào?

Ví dụ: 他利用工作的空隙学习中文。 (Tā lìyòng gōngzuò de kòngxì xuéxí Zhōngwén.) nghĩa là: Anh ấy tranh thủ khoảng trống giữa giờ làm để học tiếng Trung.

空隙 thuộc cấp HSK mấy?

空隙 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.