胚胎 đọc là pēitāi, nghĩa là phôi thai. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: phôi thai
Ví dụ với 胚胎
Cách viết 胚胎 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 胚胎
胚胎 tiếng Trung là gì?
胚胎 (pēitāi) nghĩa là phôi thai (danh từ).
胚胎 đọc thế nào?
胚胎 đọc là pēitāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 胚胎 thế nào?
Ví dụ: 医生通过超声波观察胚胎的发育情况。 (Yīshēng tōngguò chāoshēngbō guānchá pēitāi de fāyù qíngkuàng.) nghĩa là: Bác sĩ quan sát tình trạng phát triển của phôi thai qua sóng siêu âm.
胚胎 thuộc cấp HSK mấy?
胚胎 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.