辗转 đọc là zhǎnzhuǎn, nghĩa là trằn trọc, chuyển qua nhiều nơi. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: triển chuyển
Ví dụ với 辗转
Cách viết 辗转 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 辗转
辗转 tiếng Trung là gì?
辗转 (zhǎnzhuǎn) nghĩa là trằn trọc, chuyển qua nhiều nơi (động từ).
辗转 đọc thế nào?
辗转 đọc là zhǎnzhuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辗转 thế nào?
Ví dụ: 想着明天的面试,他在床上辗转了一夜。 (Xiǎng zhe míngtiān de miànshì, tā zài chuáng shang zhǎnzhuǎn le yí yè.) nghĩa là: Nghĩ đến buổi phỏng vấn ngày mai, anh ấy trằn trọc trên giường cả đêm.
辗转 thuộc cấp HSK mấy?
辗转 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.