落成 đọc là luòchéng, nghĩa là hoàn thành công trình. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: lạc thành
Ví dụ với 落成
Cách viết 落成 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 落成
落成 tiếng Trung là gì?
落成 (luòchéng) nghĩa là hoàn thành công trình (động từ).
落成 đọc thế nào?
落成 đọc là luòchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 落成 thế nào?
Ví dụ: 新的体育馆下个月正式落成。 (Xīn de tǐyùguǎn xià ge yuè zhèngshì luòchéng.) nghĩa là: Nhà thi đấu mới sẽ chính thức hoàn thành vào tháng sau.
落成 thuộc cấp HSK mấy?
落成 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.