靴子 đọc là xuēzi, nghĩa là giày ống. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
靴子
xuēzi
giày ống
danh từ

Ví dụ với 靴子

冬天下雪,我穿上了厚厚的靴子。
Dōngtiān xià xuě, wǒ chuānshang le hòuhòu de xuēzi.
Mùa đông tuyết rơi, tôi đi đôi giày ống thật dày.
这双靴子是真皮的,很好看,就是有点贵。
Zhè shuāng xuēzi shì zhēnpí de, hěn hǎokàn, jiùshì yǒudiǎn guì.
Đôi giày ống này bằng da thật, rất đẹp, chỉ có điều hơi đắt.

Cách viết 靴子 (thứ tự nét)

靴… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 靴子

靴子 tiếng Trung là gì?

靴子 (xuēzi) nghĩa là giày ống (danh từ).

靴子 đọc thế nào?

靴子 đọc là xuēzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 靴子 thế nào?

Ví dụ: 冬天下雪,我穿上了厚厚的靴子。 (Dōngtiān xià xuě, wǒ chuānshang le hòuhòu de xuēzi.) nghĩa là: Mùa đông tuyết rơi, tôi đi đôi giày ống thật dày.

靴子 thuộc cấp HSK mấy?

靴子 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.