萝卜 đọc là luóbo, nghĩa là củ cải. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
萝卜
luóbo
củ cải
danh từ

Ví dụ với 萝卜

妈妈用萝卜和排骨煲了一锅汤。
Māma yòng luóbo hé páigǔ bāo le yì guō tāng.
Mẹ dùng củ cải và sườn hầm một nồi canh.
冬天的萝卜又甜又脆,很好吃。
Dōngtiān de luóbo yòu tián yòu cuì, hěn hǎochī.
Củ cải mùa đông vừa ngọt vừa giòn, rất ngon.

Cách viết 萝卜 (thứ tự nét)

萝… nét
卜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 萝卜

萝卜 tiếng Trung là gì?

萝卜 (luóbo) nghĩa là củ cải (danh từ).

萝卜 đọc thế nào?

萝卜 đọc là luóbo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 萝卜 thế nào?

Ví dụ: 妈妈用萝卜和排骨煲了一锅汤。 (Māma yòng luóbo hé páigǔ bāo le yì guō tāng.) nghĩa là: Mẹ dùng củ cải và sườn hầm một nồi canh.

萝卜 thuộc cấp HSK mấy?

萝卜 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.