穴位 đọc là xuéwèi, nghĩa là huyệt vị. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
穴位
xuéwèi
huyệt vị

Hán Việt: huyệt vị

danh từ

Ví dụ với 穴位

按摩这个穴位可以缓解头痛。
Ànmó zhège xuéwèi kěyǐ huǎnjiě tóutòng.
Xoa bóp huyệt vị này có thể làm giảm đau đầu.
中医老师在课上教我们认识常用的穴位。
Zhōngyī lǎoshī zài kè shang jiāo wǒmen rènshi chángyòng de xuéwèi.
Thầy giáo Đông y dạy chúng tôi nhận biết các huyệt vị thường dùng trên lớp.

Cách viết 穴位 (thứ tự nét)

穴… nét
位… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 穴位

穴位 tiếng Trung là gì?

穴位 (xuéwèi) nghĩa là huyệt vị (danh từ).

穴位 đọc thế nào?

穴位 đọc là xuéwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 穴位 thế nào?

Ví dụ: 按摩这个穴位可以缓解头痛。 (Ànmó zhège xuéwèi kěyǐ huǎnjiě tóutòng.) nghĩa là: Xoa bóp huyệt vị này có thể làm giảm đau đầu.

穴位 thuộc cấp HSK mấy?

穴位 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.