纱 đọc là shā, nghĩa là vải sa, sợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
纱
shā
vải sa, sợi

Hán Việt: sa

danh từ

Ví dụ với 纱

窗户上挂着一层白色的薄纱。
Chuānghu shang guà zhe yì céng báisè de báoshā.
Trên cửa sổ treo một lớp vải sa mỏng màu trắng.
这块纱很轻,适合做夏天的围巾。
Zhè kuài shā hěn qīng, shìhé zuò xiàtiān de wéijīn.
Mảnh vải sa này rất nhẹ, hợp để làm khăn quàng mùa hè.

Cách viết 纱 (thứ tự nét)

纱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 纱

纱 tiếng Trung là gì?

纱 (shā) nghĩa là vải sa, sợi (danh từ).

纱 đọc thế nào?

纱 đọc là shā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纱 thế nào?

Ví dụ: 窗户上挂着一层白色的薄纱。 (Chuānghu shang guà zhe yì céng báisè de báoshā.) nghĩa là: Trên cửa sổ treo một lớp vải sa mỏng màu trắng.

纱 thuộc cấp HSK mấy?

纱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.