浮动 đọc là fúdòng, nghĩa là dao động. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: phù động
Ví dụ với 浮动
Cách viết 浮动 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 浮动
浮动 tiếng Trung là gì?
浮动 (fúdòng) nghĩa là dao động (động từ).
浮动 đọc thế nào?
浮动 đọc là fúdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 浮动 thế nào?
Ví dụ: 最近汇率上下浮动,换钱要看时机。 (Zuìjìn huìlǜ shàngxià fúdòng, huàn qián yào kàn shíjī.) nghĩa là: Gần đây tỷ giá lên xuống dao động, đổi tiền cần chọn thời điểm.
浮动 thuộc cấp HSK mấy?
浮动 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.