解雇 đọc là jiěgù, nghĩa là sa thải. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
解雇
jiěgù
sa thải

Hán Việt: giải cố

động từ

Ví dụ với 解雇

公司因为业绩不好,解雇了几名员工。
Gōngsī yīnwèi yèjì bù hǎo, jiěgù le jǐ míng yuángōng.
Vì kết quả kinh doanh kém, công ty đã sa thải mấy nhân viên.
他担心被老板解雇,所以工作很认真。
Tā dānxīn bèi lǎobǎn jiěgù, suǒyǐ gōngzuò hěn rènzhēn.
Anh ấy lo bị sếp sa thải nên làm việc rất nghiêm túc.

Cách viết 解雇 (thứ tự nét)

解… nét
雇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 解雇

解雇 tiếng Trung là gì?

解雇 (jiěgù) nghĩa là sa thải (động từ).

解雇 đọc thế nào?

解雇 đọc là jiěgù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 解雇 thế nào?

Ví dụ: 公司因为业绩不好,解雇了几名员工。 (Gōngsī yīnwèi yèjì bù hǎo, jiěgù le jǐ míng yuángōng.) nghĩa là: Vì kết quả kinh doanh kém, công ty đã sa thải mấy nhân viên.

解雇 thuộc cấp HSK mấy?

解雇 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.