皆 đọc là jiē, nghĩa là đều, tất cả. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
皆
jiē
đều, tất cả

Hán Việt: giai

phó từ

Ví dụ với 皆

这件事人人皆知,你不用再解释了。
Zhè jiàn shì rénrén jiē zhī, nǐ búyòng zài jiěshì le.
Chuyện này ai cũng biết, bạn không cần giải thích thêm nữa.
他的朋友皆为同行,聚在一起总是聊工作。
Tā de péngyou jiē wéi tóngháng, jù zài yìqǐ zǒngshì liáo gōngzuò.
Bạn bè của anh ấy đều là người cùng nghề, tụ lại với nhau lúc nào cũng nói chuyện công việc.

Cách viết 皆 (thứ tự nét)

皆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 皆

皆 tiếng Trung là gì?

皆 (jiē) nghĩa là đều, tất cả (phó từ).

皆 đọc thế nào?

皆 đọc là jiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 皆 thế nào?

Ví dụ: 这件事人人皆知,你不用再解释了。 (Zhè jiàn shì rénrén jiē zhī, nǐ búyòng zài jiěshì le.) nghĩa là: Chuyện này ai cũng biết, bạn không cần giải thích thêm nữa.

皆 thuộc cấp HSK mấy?

皆 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.