过不去 đọc là guòbuqù, nghĩa là không qua được; làm khó. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
过不去
guòbuqù
không qua được; làm khó
động từ

Ví dụ với 过不去

前面的路被水淹了,车根本过不去。
Qiánmiàn de lù bèi shuǐ yān le, chē gēnběn guòbuqù.
Đường phía trước bị ngập nước, xe hoàn toàn không qua được.
他已经道歉了,你就别再跟他过不去了。
Tā yǐjīng dào qiàn le, nǐ jiù bié zài gēn tā guòbuqù le.
Anh ấy đã xin lỗi rồi, cậu đừng làm khó anh ấy nữa.

Cách viết 过不去 (thứ tự nét)

过… nét
不… nét
去… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 过不去

过不去 tiếng Trung là gì?

过不去 (guòbuqù) nghĩa là không qua được; làm khó (động từ).

过不去 đọc thế nào?

过不去 đọc là guòbuqù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 过不去 thế nào?

Ví dụ: 前面的路被水淹了,车根本过不去。 (Qiánmiàn de lù bèi shuǐ yān le, chē gēnběn guòbuqù.) nghĩa là: Đường phía trước bị ngập nước, xe hoàn toàn không qua được.

过不去 thuộc cấp HSK mấy?

过不去 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.