沉浸 đọc là chénjìn, nghĩa là đắm chìm. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: trầm tẩm
Ví dụ với 沉浸
Cách viết 沉浸 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 沉浸
沉浸 tiếng Trung là gì?
沉浸 (chénjìn) nghĩa là đắm chìm (động từ).
沉浸 đọc thế nào?
沉浸 đọc là chénjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 沉浸 thế nào?
Ví dụ: 她戴上耳机,完全沉浸在音乐的世界里。 (Tā dàishàng ěrjī, wánquán chénjìn zài yīnyuè de shìjiè li.) nghĩa là: Cô ấy đeo tai nghe vào, hoàn toàn đắm chìm trong thế giới âm nhạc.
沉浸 thuộc cấp HSK mấy?
沉浸 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.