理所当然 đọc là lǐsuǒdāngrán, nghĩa là lẽ đương nhiên. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: lý sở đương nhiên
Ví dụ với 理所当然
Cách viết 理所当然 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 理所当然
理所当然 tiếng Trung là gì?
理所当然 (lǐsuǒdāngrán) nghĩa là lẽ đương nhiên.
理所当然 đọc thế nào?
理所当然 đọc là lǐsuǒdāngrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 理所当然 thế nào?
Ví dụ: 父母为孩子付出,他却觉得是理所当然的。 (Fùmǔ wèi háizi fùchū, tā què juéde shì lǐsuǒdāngrán de.) nghĩa là: Bố mẹ hy sinh vì con, vậy mà cậu ấy lại cho đó là lẽ đương nhiên.
理所当然 thuộc cấp HSK mấy?
理所当然 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.