碟 đọc là dié, nghĩa là đĩa nhỏ. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: điệp
Ví dụ với 碟
Cách viết 碟 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 碟
碟 tiếng Trung là gì?
碟 (dié) nghĩa là đĩa nhỏ (danh từ).
碟 đọc thế nào?
碟 đọc là dié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 碟 thế nào?
Ví dụ: 服务员端来了一碟花生米和一碟咸菜。 (Fúwùyuán duānlái le yì dié huāshēngmǐ hé yì dié xiáncài.) nghĩa là: Nhân viên bưng lên một đĩa lạc và một đĩa dưa muối.
碟 thuộc cấp HSK mấy?
碟 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.