相对 đọc là xiāngduì, nghĩa là tương đối; đối diện nhau. Đây là từ cấp 5 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK 5
相对
xiāngduì
tương đối; đối diện nhau

Hán Việt: tương đối

động từ, tính từ

Ví dụ với 相对

这里的房子相对便宜。
Zhèli de fángzi xiāngduì piányi.
Nhà ở đây tương đối rẻ.
两座楼相对而立。
Liǎng zuò lóu xiāngduì ér lì.
Hai toà nhà đứng đối diện nhau.

Cách viết 相对 (thứ tự nét)

相… nét
对… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 相对

相对 tiếng Trung là gì?

相对 (xiāngduì) nghĩa là tương đối; đối diện nhau (động từ, tính từ).

相对 đọc thế nào?

相对 đọc là xiāngduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 相对 thế nào?

Ví dụ: 这里的房子相对便宜。 (Zhèli de fángzi xiāngduì piányi.) nghĩa là: Nhà ở đây tương đối rẻ.

相对 thuộc cấp HSK mấy?

相对 thuộc cấp 5 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.