检票 đọc là jiǎnpiào, nghĩa là soát vé. Đây là từ cấp 3 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK 3
检票
jiǎnpiào
soát vé

Hán Việt: kiểm phiếu

động từ

Ví dụ với 检票

火车站已经开始检票了。
Huǒchēzhàn yǐjīng kāishǐ jiǎnpiào le.
Ga tàu đã bắt đầu soát vé rồi.
请拿好票,排队检票。
Qǐng náhǎo piào, páiduì jiǎnpiào.
Xin cầm sẵn vé, xếp hàng soát vé.

Cách viết 检票 (thứ tự nét)

检… nét
票… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 检票

检票 tiếng Trung là gì?

检票 (jiǎnpiào) nghĩa là soát vé (động từ).

检票 đọc thế nào?

检票 đọc là jiǎnpiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 检票 thế nào?

Ví dụ: 火车站已经开始检票了。 (Huǒchēzhàn yǐjīng kāishǐ jiǎnpiào le.) nghĩa là: Ga tàu đã bắt đầu soát vé rồi.

检票 thuộc cấp HSK mấy?

检票 thuộc cấp 3 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 3.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.