过节 đọc là guòjié, nghĩa là ăn tết, đón lễ. Đây là từ cấp 3 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK 3
过节
guòjié
ăn tết, đón lễ

Hán Việt: quá tiết

động từ

Ví dụ với 过节

过节的时候,我们全家都回老家。
Guòjié de shíhou, wǒmen quánjiā dōu huí lǎojiā.
Dịp lễ tết, cả nhà tôi đều về quê.
今年你在哪儿过节?
Jīnnián nǐ zài nǎr guòjié?
Năm nay bạn đón lễ ở đâu?

Cách viết 过节 (thứ tự nét)

过… nét
节… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 过节

过节 tiếng Trung là gì?

过节 (guòjié) nghĩa là ăn tết, đón lễ (động từ).

过节 đọc thế nào?

过节 đọc là guòjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 过节 thế nào?

Ví dụ: 过节的时候,我们全家都回老家。 (Guòjié de shíhou, wǒmen quánjiā dōu huí lǎojiā.) nghĩa là: Dịp lễ tết, cả nhà tôi đều về quê.

过节 thuộc cấp HSK mấy?

过节 thuộc cấp 3 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 3.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.