Trả lời nhanh: 索性 (suǒxìng) là phó từ nghĩa “dứt khoát, cứ thế mà, thôi thì”, chỉ việc quyết định làm hẳn một cách nào đó sau khi tình huống đã như vậy, thường là cách giải quyết triệt để.

Công thức

(Tình huống đã vậy),S + 索性 + V

Mẹo ghi nhớ

“Dứt khoát, đã thế thì”: quyết định thẳng thừng khi tình huống không như ý; gần 干脆. Ví dụ: 既然迟到了,索性不去了 (jìrán chídào le, suǒxìng bú qù le) – đã muộn rồi thì thôi không đi nữa.

Ví dụ

既然已经迟到了,索性不去了。

Jìrán yǐjīng chídào le, suǒxìng bú qù le.

Đã muộn rồi thì thôi dứt khoát không đi nữa.

雨越下越大,我们索性在咖啡馆多坐一会儿。

Yǔ yuè xià yuè dà, wǒmen suǒxìng zài kāfēiguǎn duō zuò yíhuìr.

Mưa càng lúc càng to, chúng tôi cứ thế ngồi lại quán cà phê thêm chút.

睡不着,他索性起来看书。

Shuì bu zháo, tā suǒxìng qǐlái kàn shū.

Ngủ không được, anh ấy dứt khoát dậy đọc sách.

这台电脑总出问题,索性换一台新的吧。

Zhè tái diànnǎo zǒng chū wèntí, suǒxìng huàn yì tái xīn de ba.

Máy tính này cứ hỏng hoài, dứt khoát thay cái mới đi.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 索性我很高兴。(không có hành động quyết định) → Đúng: 既然来了,我们索性多玩几天。
Jìrán lái le, wǒmen suǒxìng duō wánr jǐ tiān.

Sau 索性 phải là một hành động được quyết định dứt khoát.

2. Sai: 索性没下雨,我们出去玩了。(nhầm nghĩa “may mà”) → Đúng: 幸好没下雨,我们出去玩了。
Xìnghǎo méi xià yǔ, wǒmen chūqu wánr le.

“May mà” là 幸好/幸亏; 索性 không có nghĩa này.

✅ Dùng đúng 索性: 雨越下越大,我们索性在咖啡馆里多坐了一会儿。
Yǔ yuè xià yuè dà, wǒmen suǒxìng zài kāfēiguǎn li duō zuòle yíhuìr.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 等了半天车还没来,我们______走路回家。

Xem đáp án

索性 (hoặc 干脆)

Câu 2. Sắp xếp: 索性 / 吧 / 一起 / 做完 / 今天

Xem đáp án

今天索性一起做完吧。

Câu 3. Dịch: Đã hỏng rồi thì dứt khoát vứt đi.

Xem đáp án

既然坏了,索性扔掉吧。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 天气太热,我们索性在家看电影。 (b) 索性没下雨,我们出去玩了。

Xem đáp án

(a)

FAQ

索性 và 干脆 khác nhau thế nào?

Nghĩa phó từ gần như giống nhau. 干脆 còn là tính từ “dứt khoát, nhanh gọn”: 他做事很干脆.

索性 hay đi với từ nào?

既然, 反正 ở vế trước: 既然……就索性……, 反正……索性…….

索性 dùng văn nói hay văn viết?

Cả hai đều dùng được.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *