舞蹈 đọc là wǔdǎo, nghĩa là múa, vũ đạo. Đây là từ cấp 5 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
HSK 5
舞蹈
wǔdǎo
múa, vũ đạo
Hán Việt: vũ đạo
danh từ
Ví dụ với 舞蹈
她从小学习舞蹈。
Tā cóngxiǎo xuéxí wǔdǎo.
Cô ấy học múa từ nhỏ.
晚会上有很多舞蹈表演。
Wǎnhuì shang yǒu hěn duō wǔdǎo biǎoyǎn.
Buổi dạ hội có nhiều tiết mục múa.
Cách viết 舞蹈 (thứ tự nét)
舞… nét
蹈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 舞蹈
舞蹈 tiếng Trung là gì?
舞蹈 (wǔdǎo) nghĩa là múa, vũ đạo (danh từ).
舞蹈 đọc thế nào?
舞蹈 đọc là wǔdǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 舞蹈 thế nào?
Ví dụ: 她从小学习舞蹈。 (Tā cóngxiǎo xuéxí wǔdǎo.) nghĩa là: Cô ấy học múa từ nhỏ.
舞蹈 thuộc cấp HSK mấy?
舞蹈 thuộc cấp 5 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.