相对 đọc là xiāngduì, nghĩa là tương đối; đối diện nhau. Đây là từ cấp 5 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: tương đối
Ví dụ với 相对
Cách viết 相对 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 相对
相对 tiếng Trung là gì?
相对 (xiāngduì) nghĩa là tương đối; đối diện nhau (động từ, tính từ).
相对 đọc thế nào?
相对 đọc là xiāngduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 相对 thế nào?
Ví dụ: 这里的房子相对便宜。 (Zhèli de fángzi xiāngduì piányi.) nghĩa là: Nhà ở đây tương đối rẻ.
相对 thuộc cấp HSK mấy?
相对 thuộc cấp 5 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.