雨衣 đọc là yǔyī, nghĩa là áo mưa. Đây là từ cấp 3 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK 3
雨衣
yǔyī
áo mưa

Hán Việt: vũ y

danh từ

Ví dụ với 雨衣

外面下雨了,穿上雨衣吧。
Wàimiàn xià yǔ le, chuānshang yǔyī ba.
Ngoài trời mưa rồi, mặc áo mưa vào đi.
我的雨衣是蓝色的。
Wǒ de yǔyī shì lánsè de.
Áo mưa của tôi màu xanh lam.

Cách viết 雨衣 (thứ tự nét)

雨… nét
衣… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 雨衣

雨衣 tiếng Trung là gì?

雨衣 (yǔyī) nghĩa là áo mưa (danh từ).

雨衣 đọc thế nào?

雨衣 đọc là yǔyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 雨衣 thế nào?

Ví dụ: 外面下雨了,穿上雨衣吧。 (Wàimiàn xià yǔ le, chuānshang yǔyī ba.) nghĩa là: Ngoài trời mưa rồi, mặc áo mưa vào đi.

雨衣 thuộc cấp HSK mấy?

雨衣 thuộc cấp 3 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 3.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.