红绿灯 đọc là hónglǜdēng, nghĩa là đèn giao thông. Đây là từ cấp 3 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: hồng lục đăng
Ví dụ với 红绿灯
Cách viết 红绿灯 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 红绿灯
红绿灯 tiếng Trung là gì?
红绿灯 (hónglǜdēng) nghĩa là đèn giao thông (danh từ).
红绿灯 đọc thế nào?
红绿灯 đọc là hónglǜdēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 红绿灯 thế nào?
Ví dụ: 前面有红绿灯,开慢一点。 (Qiánmian yǒu hónglǜdēng, kāi màn yìdiǎn.) nghĩa là: Phía trước có đèn giao thông, lái chậm một chút.
红绿灯 thuộc cấp HSK mấy?
红绿灯 thuộc cấp 3 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 3.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.