电子书 đọc là diànzǐshū, nghĩa là sách điện tử. Đây là từ cấp 3 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK 3
电子书
diànzǐshū
sách điện tử

Hán Việt: điện tử thư

danh từ

Ví dụ với 电子书

我常在手机上看电子书。
Wǒ cháng zài shǒujī shang kàn diànzǐshū.
Tôi hay đọc sách điện tử trên điện thoại.
这本电子书可以免费下载。
Zhè běn diànzǐshū kěyǐ miǎnfèi xiàzài.
Cuốn sách điện tử này tải được miễn phí.

Cách viết 电子书 (thứ tự nét)

电… nét
子… nét
书… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 电子书

电子书 tiếng Trung là gì?

电子书 (diànzǐshū) nghĩa là sách điện tử (danh từ).

电子书 đọc thế nào?

电子书 đọc là diànzǐshū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 电子书 thế nào?

Ví dụ: 我常在手机上看电子书。 (Wǒ cháng zài shǒujī shang kàn diànzǐshū.) nghĩa là: Tôi hay đọc sách điện tử trên điện thoại.

电子书 thuộc cấp HSK mấy?

电子书 thuộc cấp 3 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 3.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.