Trả lời nhanh: 以为 (yǐwéi) nghĩa “tưởng là, cứ ngỡ”, thường dùng khi điều mình nghĩ trước đó hóa ra không đúng sự thật. Hay đi với vế sau có 原来, 其实, 没想到.
Công thức
Chủ ngữ + 以为 + (suy nghĩ sai),(原来/其实) + sự thật
- Phần lớn chỉ suy nghĩ sai.
- Khác 认为 (cho rằng, đánh giá nghiêm túc).
- Khẩu ngữ: 我还以为…… = tôi cứ tưởng….
Ví dụ
我以为你不来了。
Wǒ yǐwéi nǐ bù lái le.
Tôi cứ tưởng bạn không đến nữa.
我以为他是老师,原来他是学生。
Wǒ yǐwéi tā shì lǎoshī, yuánlái tā shì xuésheng.
Tôi tưởng anh ấy là thầy giáo, hóa ra là học sinh.
他以为今天是星期六。
Tā yǐwéi jīntiān shì xīngqīliù.
Anh ấy tưởng hôm nay là thứ Bảy.
我还以为很难呢,其实很容易。
Wǒ hái yǐwéi hěn nán ne, qíshí hěn róngyì.
Tôi còn tưởng khó lắm, thật ra rất dễ.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我以为这个办法很好,我们就这样做吧。(ý kiến nghiêm túc) → Đúng: 我认为这个办法很好……
Nêu quan điểm nghiêm túc dùng 认为; 以为 thường là tưởng sai.
2. Sai: 以为(yǐwèi) → Đúng: 以为(yǐwéi)
为 ở đây đọc wéi (thanh 2).
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 我______他是中国人,原来他是越南人。
Xem đáp án
以为
Câu 2. Sắp xếp: 以为 / 我 / 下雨了 / 还
Xem đáp án
我还以为下雨了。
Câu 3. Dịch: Tôi tưởng bạn biết rồi.
Xem đáp án
我以为你知道了。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 我以为他走了,其实他还在。 (b) 我以为他走了,他真的走了。
Xem đáp án
(a)
FAQ
以为 và 认为 khác nhau thế nào?
认为 = cho rằng (nhận định); 以为 thường là tưởng sai, sau đó biết sự thật khác.
以为 hay đi với từ nào?
原来, 其实, 没想到 ở vế sau.
为 đọc thế nào?
wéi (thanh 2) trong 以为; khác 为 wèi (vì).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 原来 (yuánlái) – hóa ra; vốn dĩ, ban đầu
- 不用 (búyòng) – không cần
- 一边……一边…… (yìbiān……yìbiān……) – vừa… vừa…
- Câu tồn tại: nơi chốn + V着 + người/vật
- Tổng hợp ngữ pháp HSK 1–9
Xem tất cả 81 bài Ngữ pháp HSK 2
↑