Trả lời nhanh: 借助 (jièzhù) là động từ nghĩa “nhờ vào, dựa vào, mượn sức”, chỉ việc dùng sức mạnh, công cụ, phương tiện của cái khác để đạt mục đích. Thường gặp trong cấu trúc 借助……(来)…….
Công thức
借助 + công cụ / phương tiện / sức người + (来) + V
- Tân ngữ thường là công cụ, kỹ thuật, phương tiện: 词典, 网络, 技术, 外力.
- Hay đi với 来 hoặc 才: 借助……来……, 借助……才…….
- Văn viết hơn 靠, 用.
Ví dụ
借助词典,我看懂了这篇文章。
Jièzhù cídiǎn, wǒ kàn dǒng le zhè piān wénzhāng.
Nhờ có từ điển, tôi đã đọc hiểu bài văn này.
我们可以借助网络来学习中文。
Wǒmen kěyǐ jièzhù wǎngluò lái xuéxí Zhōngwén.
Chúng ta có thể nhờ vào mạng internet để học tiếng Trung.
借助新技术,生产效率提高了一倍。
Jièzhù xīn jìshù, shēngchǎn xiàolǜ tígāo le yí bèi.
Nhờ công nghệ mới, hiệu suất sản xuất tăng gấp đôi.
他借助望远镜看到了远处的山。
Tā jièzhù wàngyuǎnjìng kàndào le yuǎnchù de shān.
Anh ấy nhờ ống nhòm mà nhìn thấy ngọn núi ở xa.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我借助很高兴。(không có công cụ, phương tiện) → Đúng: 我很高兴。
借助 cần tân ngữ là công cụ, phương tiện, sức người.
2. Sai: 借助了老师。(thiếu hành động đạt được) → Đúng: 借助老师的帮助,我解决了问题。
借助 thường đi kèm hành động được thực hiện nhờ đó.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 老人______拐杖慢慢地走。
Xem đáp án
借助
Câu 2. Sắp xếp: 借助 / 翻译软件 / 他 / 和客户沟通
Xem đáp án
他借助翻译软件和客户沟通。
Câu 3. Dịch: Nhờ vào số liệu, chúng tôi đã tìm ra nguyên nhân.
Xem đáp án
借助数据,我们找到了原因。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 借助地图,我们找到了酒店。 (b) 我们借助很累。
Xem đáp án
(a)
FAQ
借助 và 依靠 khác nhau thế nào?
依靠 = dựa hẳn vào, thường lâu dài (依靠父母). 借助 = mượn sức tạm thời để làm việc cụ thể.
借助 và 利用 khác nhau thế nào?
利用 = tận dụng, đôi khi mang ý xấu (利用别人). 借助 trung tính.
Cụm hay gặp?
借助外力, 借助工具, 借助科技, 借助……的力量.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 终归 (zhōngguī) – rốt cuộc, suy cho cùng (HSK 7–9)
- 换言之 (huàn yán zhī) – nói cách khác (HSK 7–9)
- 亦即 (yìjí) – tức là, cũng tức là (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑