Trả lời nhanh: 动辄 (dòngzhé) là phó từ văn viết nghĩa “hơi một tí là, động một chút là”, dùng để phê phán hành vi xảy ra quá dễ dàng, hoặc nhấn mạnh con số rất lớn thường gặp (动辄上万).
Công thức
S + 动辄 + V(hành vi tiêu cực)/ 动辄 + số lượng lớn
- Nghĩa 1: hành vi dễ xảy ra, mang ý chê.
- Nghĩa 2: + số lượng lớn: 动辄上万, 动辄几百万.
- Đồng nghĩa khẩu ngữ: 动不动.
Mẹo ghi nhớ
“Hơi một tí là”: văn viết, thường mang ý chê, theo sau là hành vi quá đà hoặc con số lớn: 动辄发脾气, 动辄上万元. Ví dụ: 他动辄发脾气 (tā dòngzhé fā píqi) – hơi tí là anh ta nổi cáu.
Ví dụ
他脾气不好,动辄发火。
Tā píqi bù hǎo, dòngzhé fāhuǒ.
Anh ta tính nóng, hơi tí là nổi giận.
这些名牌包动辄上万元。
Zhèxiē míngpái bāo dòngzhé shàng wàn yuán.
Những túi hàng hiệu này động một chút là cả vạn tệ.
大城市的房价动辄几百万。
Dà chéngshì de fángjià dòngzhé jǐ bǎi wàn.
Giá nhà ở thành phố lớn động một chút là vài triệu tệ.
家长不能动辄批评孩子。
Jiāzhǎng bù néng dòngzhé pīpíng háizi.
Cha mẹ không nên hơi tí là phê bình con.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他动辄帮助我。(hành động tích cực) → Đúng: 他经常帮助我。
Tā jīngcháng bāngzhù wǒ.
动辄 mang ý chê, dùng cho hành vi không mong muốn.
2. Sai: 这本书动辄十块钱。(số lượng nhỏ) → Đúng: 这本书才十块钱。
Zhè běn shū cái shí kuài qián.
动辄 + số lượng dùng để nhấn mạnh con số lớn.
✅ Dùng đúng 动辄: 有些年轻人动辄换工作,很难积累扎实的经验。
Yǒuxiē niánqīngrén dòngzhé huàn gōngzuò, hěn nán jīlěi zhāshi de jīngyàn.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这家餐厅一顿饭______上千元。
Xem đáp án
动辄
Câu 2. Sắp xếp: 动辄 / 迟到 / 他 / 以前
Xem đáp án
他以前动辄迟到。
Câu 3. Dịch: Đừng hơi tí là nổi giận.
Xem đáp án
不要动辄发脾气。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他动辄生气。 (b) 他动辄帮助别人。
Xem đáp án
(a)
FAQ
动辄 và 动不动 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa. 动辄 văn viết, trang trọng; 动不动 khẩu ngữ, thường đi với 就.
辄 trong 动辄 nghĩa là gì?
辄 là chữ cổ nghĩa “liền, thì”, 动辄 = “động là liền…”.
动辄 có đi với 就 không?
Có thể gặp 动辄就…, nhưng chuẩn và gọn nhất là 动辄 + động từ.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 恰恰 (qiàqià) – chính là, đúng là (HSK 7–9)
- 未必 (wèibì) – chưa chắc, không hẳn (HSK 7–9)
- 万万 (wànwàn) – tuyệt đối (đi với phủ định) (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑