Trả lời nhanh: 不容忽视 (bùróng hūshì) nghĩa “không thể xem nhẹ, không được bỏ qua”, dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của một vấn đề, thường là vấn đề tiêu cực cần chú ý.

Công thức

(Vấn đề / ảnh hưởng / tác dụng) + 不容忽视

Mẹo ghi nhớ

“Không thể xem nhẹ”: thường làm vị ngữ sau chủ ngữ như 问题/影响/危害. Nghĩa ngang 不可忽视. Ví dụ: 睡眠不足的危害不容忽视 (shuìmián bùzú de wēihài bùróng hūshì) – tác hại của thiếu ngủ không thể xem nhẹ.

Ví dụ

空气污染问题不容忽视。

Kōngqì wūrǎn wèntí bùróng hūshì.

Vấn đề ô nhiễm không khí không thể xem nhẹ.

网络对青少年的影响不容忽视。

Wǎngluò duì qīngshàonián de yǐngxiǎng bùróng hūshì.

Ảnh hưởng của mạng với thanh thiếu niên không thể xem nhẹ.

小企业在经济中的作用不容忽视。

Xiǎo qǐyè zài jīngjì zhōng de zuòyòng bùróng hūshì.

Vai trò của doanh nghiệp nhỏ trong nền kinh tế không thể xem nhẹ.

这个细节看起来很小,却不容忽视。

Zhège xìjié kàn qilai hěn xiǎo, què bùróng hūshì.

Chi tiết này trông nhỏ nhưng không thể bỏ qua.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 我不容忽视吃早饭。(chủ ngữ là người, tân ngữ phía sau) → Đúng: 早饭不容忽视。(hoặc 我们不能忽视早饭。)
Zǎofàn bùróng hūshì. / Wǒmen bù néng hūshì zǎofàn.

不容忽视 thường làm vị ngữ, chủ ngữ là vấn đề/sự vật.

2. Sai: 不容忽视他。(thêm tân ngữ phía sau) → Đúng: 他的作用不容忽视。
Tā de zuòyòng bùróng hūshì.

Không đặt tân ngữ sau 不容忽视.

✅ Dùng đúng 不容忽视: 网络安全问题不容忽视,每个人都应该提高警惕。
Wǎngluò ānquán wèntí bùróng hūshì, měi ge rén dōu yīnggāi tígāo jǐngtì.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 食品安全问题______。

Xem đáp án

不容忽视

Câu 2. Sắp xếp: 不容忽视 / 的 / 压力 / 心理 / 学生

Xem đáp án

学生的心理压力不容忽视。

Câu 3. Dịch: Tác hại của thức khuya không thể xem nhẹ.

Xem đáp án

熬夜的危害不容忽视。

Câu 4. 不容忽视 gần nghĩa với? (a) 不能忽视 (b) 不必重视

Xem đáp án

(a)

FAQ

不容忽视 và 不可忽视 khác nhau không?

Cùng nghĩa và cùng văn viết.

不容 còn đi với từ nào?

不容置疑 (không thể nghi ngờ), 不容错过 (không thể bỏ lỡ), 刻不容缓 (không thể chậm trễ).

忽视 khác 忽略 thế nào?

忽视 = xem nhẹ (thái độ); 忽略 = bỏ sót (có thể vô ý).

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *