Trả lời nhanh: 有利于 nghĩa “có lợi cho, giúp ích cho”; 不利于 nghĩa “bất lợi cho, không có lợi cho”. Cả hai đứng trước danh từ hoặc cụm động từ chỉ đối tượng được hưởng lợi/bị hại.

Công thức

A + 有利于 / 不利于 + B(danh từ / cụm động từ)

Ví dụ

多运动有利于身体健康。

Duō yùndòng yǒulìyú shēntǐ jiànkāng.

Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.

这项政策有利于经济发展。

Zhè xiàng zhèngcè yǒulìyú jīngjì fāzhǎn.

Chính sách này có lợi cho phát triển kinh tế.

长时间看手机不利于保护视力。

Cháng shíjiān kàn shǒujī búlìyú bǎohù shìlì.

Xem điện thoại lâu không có lợi cho việc bảo vệ thị lực.

良好的沟通有利于解决矛盾。

Liánghǎo de gōutōng yǒulìyú jiějué máodùn.

Giao tiếp tốt giúp giải quyết mâu thuẫn.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 运动对身体有利于。(thừa 对, sai trật tự) → Đúng: 运动有利于身体健康。(hoặc 运动对身体有利。)

有利于 đã có 于; nếu dùng 对 thì nói 对……有利.

2. Sai: 这有利于。(thiếu đối tượng) → Đúng: 这有利于学习。

Sau 有利于 phải có đối tượng.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền 有利于 hoặc 不利于: 吸烟______健康。

Xem đáp án

不利于

Câu 2. Điền 有利于 hoặc 不利于: 早睡早起______提高学习效率。

Xem đáp án

有利于

Câu 3. Dịch: Đọc sách có lợi cho việc mở rộng kiến thức.

Xem đáp án

读书有利于扩大知识面。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 运动有利于健康。 (b) 运动对健康有利于。

Xem đáp án

(a)

FAQ

有利于 và 对……有利 khác nhau thế nào?

Nghĩa giống nhau, cấu trúc khác: A有利于B = A对B有利.

有益于 khác 有利于 không?

Gần nghĩa; 有益于 nhấn mạnh “bổ ích”, thiên về sức khỏe, tinh thần.

不利于 có đọc biến điệu không?

Có, 不 trước thanh 4 (利) đọc thanh 2: búlìyú.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Xem thêm

Xem tất cả 176 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *