Trả lời nhanh: 毋庸置疑 (wúyōng zhìyí) là thành ngữ nghĩa “không cần phải nghi ngờ, chắc chắn”, dùng để khẳng định mạnh một sự thật. Văn viết rất trang trọng, hay gặp trong nghị luận.
Công thức
毋庸置疑,+ nhận định / ……是毋庸置疑的
- Đứng đầu câu (có dấu phẩy) hoặc làm vị ngữ trong 是……的.
- 毋庸 = không cần; 置疑 = đặt nghi vấn.
- Mạnh và trang trọng hơn 毫无疑问.
Mẹo ghi nhớ
“Không thể nghi ngờ”: trang trọng hơn 毫无疑问, hay làm vị ngữ trong 是毋庸置疑的 hoặc đầu câu. Chú ý chữ 毋 (wú) khác chữ 母 (mǔ). Ví dụ: 他的能力是毋庸置疑的 (tā de nénglì shì wúyōng zhìyí de).
Ví dụ
毋庸置疑,教育是国家发展的基础。
Wúyōng zhìyí, jiàoyù shì guójiā fāzhǎn de jīchǔ.
Không thể nghi ngờ, giáo dục là nền tảng phát triển của quốc gia.
他的能力是毋庸置疑的。
Tā de nénglì shì wúyōng zhìyí de.
Năng lực của anh ấy là điều không thể nghi ngờ.
毋庸置疑,科技的进步改变了世界。
Wúyōng zhìyí, kējì de jìnbù gǎibiàn le shìjiè.
Chắc chắn rằng tiến bộ khoa học đã thay đổi thế giới.
这些数据的真实性毋庸置疑。
Zhèxiē shùjù de zhēnshíxìng wúyōng zhìyí.
Tính xác thực của những số liệu này là không thể nghi ngờ.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 毋庸置疑,他大概会来。(mâu thuẫn với 大概) → Đúng: 毋庸置疑,他一定会来。
Wúyōng zhìyí, tā yídìng huì lái.
毋庸置疑 khẳng định chắc chắn, không đi với từ phỏng đoán.
2. Sai: 毋庸置疑 viết thành 毋容置疑 → Đúng: 毋庸置疑
wúyōng zhìyí
Viết chuẩn là 毋庸置疑; 毋容置疑 là viết sai thường gặp.
✅ Dùng đúng 毋庸置疑: 毋庸置疑,良好的沟通是团队合作成功的关键。
Wúyōng zhìyí, liánghǎo de gōutōng shì tuánduì hézuò chénggōng de guānjiàn.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 健康的重要性是______的。
Xem đáp án
毋庸置疑
Câu 2. Sắp xếp: 毋庸置疑 / 是 / 的 / 他的贡献
Xem đáp án
他的贡献是毋庸置疑的。
Câu 3. Dịch: Không thể nghi ngờ, đây là thành tựu lớn.
Xem đáp án
毋庸置疑,这是一个巨大的成就。
Câu 4. Chữ nào đúng? (a) 毋庸置疑 (b) 毋容置疑
Xem đáp án
(a)
FAQ
毋庸置疑 và 毫无疑问 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa khẳng định. 毋庸置疑 trang trọng hơn, gần như chỉ dùng văn viết.
毋 đọc thế nào?
毋 đọc wú (thanh 2), nghĩa “đừng, không”, khác 母 (mǔ, mẹ).
毋庸 còn đi với từ nào?
毋庸赘言 (không cần nói thêm), 毋庸讳言 (không cần giấu giếm).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 宁可……也不…… (nìngkě… yě bù…) – thà… chứ không… (HSK 7–9)
- 可谓 (kěwèi) – có thể nói là, quả là (HSK 7–9)
- 堪称 (kānchēng) – xứng đáng gọi là (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑