Trả lời nhanh: 反之 (fǎnzhī) là liên từ văn viết nghĩa “ngược lại, trái lại”, dùng để nêu trường hợp đối lập với điều vừa nói, thường trong câu điều kiện song song.

Công thức

Điều kiện A → kết quả A;反之,(điều kiện ngược) → kết quả ngược

Mẹo ghi nhớ

“Ngược lại”: văn viết, đầu câu sau, nêu trường hợp trái với điều vừa nói. 相反 nghĩa gần nhưng còn làm tính từ (方向相反), 反之 thì không. Ví dụ: 坚持就会进步,反之就会退步 (jiānchí jiù huì jìnbù, fǎnzhī jiù huì tuìbù).

Ví dụ

努力就会有收获;反之,就会一无所获。

Nǔlì jiù huì yǒu shōuhuò; fǎnzhī, jiù huì yì wú suǒ huò.

Cố gắng thì có thành quả; ngược lại sẽ chẳng thu được gì.

价格低,买的人就多;反之,买的人就少。

Jiàgé dī, mǎi de rén jiù duō; fǎnzhī, mǎi de rén jiù shǎo.

Giá thấp thì người mua nhiều; ngược lại người mua ít.

你尊重别人,别人也会尊重你,反之亦然。

Nǐ zūnzhòng biérén, biérén yě huì zūnzhòng nǐ, fǎnzhī yìrán.

Bạn tôn trọng người khác thì người khác cũng tôn trọng bạn, ngược lại cũng vậy.

坚持锻炼身体会越来越好;反之,身体会越来越差。

Jiānchí duànliàn shēntǐ huì yuè lái yuè hǎo; fǎnzhī, shēntǐ huì yuè lái yuè chà.

Kiên trì tập luyện thì sức khỏe ngày càng tốt; ngược lại sẽ ngày càng kém.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 我喜欢咖啡,反之他喜欢茶。(so sánh hai người, không phải điều kiện ngược) → Đúng: 我喜欢咖啡,而他喜欢茶。
Wǒ xǐhuan kāfēi, ér tā xǐhuan chá.

So sánh hai chủ thể dùng 而, 相反; 反之 dùng khi đảo điều kiện.

2. Sai: 反之。(đứng một mình) → Đúng: 反之,就会失败。
Fǎnzhī, jiù huì shībài.

反之 cần mệnh đề theo sau (trừ cụm 反之亦然).

✅ Dùng đúng 反之: 坚持锻炼可以增强体质;反之,长期久坐则容易引发疾病。
Jiānchí duànliàn kěyǐ zēngqiáng tǐzhì; fǎnzhī, chángqī jiǔ zuò zé róngyì yǐnfā jíbìng.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 方法对了,事半功倍;______,事倍功半。

Xem đáp án

反之

Câu 2. Sắp xếp: 反之亦然 / 我 / 帮助 / 他

Xem đáp án

我帮助他,反之亦然。

Câu 3. Dịch: Ngủ đủ thì làm việc hiệu quả; ngược lại thì hiệu quả thấp.

Xem đáp án

睡眠充足,工作效率高;反之,效率低。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 多读书就会进步;反之,就会落后。 (b) 我高,反之他矮。

Xem đáp án

(a)

FAQ

反之 và 相反 khác nhau thế nào?

相反 dùng rộng hơn, cả tính từ (“trái ngược”); 反之 chỉ là liên từ văn viết, hay dùng cho điều kiện ngược.

反之亦然 nghĩa là gì?

“Ngược lại cũng vậy” — quan hệ hai chiều.

反之 có dùng khẩu ngữ không?

Ít; khẩu ngữ nói 不然的话, 要不然, 相反.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *