Trả lời nhanh: 何以 (héyǐ) là từ nghi vấn văn viết nghĩa “vì sao, tại sao” hoặc “lấy gì để, làm sao mà”, hay gặp trong câu phản vấn và tiêu đề bài viết.
Công thức
S + 何以 + V? / 何以 + V(phản vấn)
- Nghĩa 1: vì sao = 为什么.
- Nghĩa 2: lấy gì để, làm sao = 凭什么, 怎么能 (phản vấn).
- Hay gặp trong tiêu đề báo: “……何以……?”
Mẹo ghi nhớ
Văn viết của 为什么/怎么, đứng trước động từ. Cụm hay gặp: 何以见得 “dựa vào đâu mà biết”. Ví dụ: 你何以见得他不会来?(nǐ héyǐ jiàn dé tā bú huì lái) – sao bạn biết anh ấy sẽ không đến?
Ví dụ
他何以如此生气?
Tā héyǐ rúcǐ shēngqì?
Vì sao anh ấy lại tức giận như vậy?
不努力学习,何以实现梦想?
Bù nǔlì xuéxí, héyǐ shíxiàn mèngxiǎng?
Không chăm học thì lấy gì để thực hiện ước mơ?
这座小城何以吸引了这么多游客?
Zhè zuò xiǎochéng héyǐ xīyǐn le zhème duō yóukè?
Thành phố nhỏ này vì sao thu hút nhiều du khách đến vậy?
没有证据,何以服众?
Méiyǒu zhèngjù, héyǐ fú zhòng?
Không có bằng chứng thì lấy gì để mọi người tin phục?
Lỗi hay gặp
1. Sai: 你何以不吃饭啊?(văn viết lẫn khẩu ngữ thân mật) → Đúng: 你为什么不吃饭啊?
Nǐ wèi shénme bù chī fàn a?
何以 trang trọng, không hợp hội thoại thân mật.
2. Sai: 我何以去。(câu trần thuật) → Đúng: 我为何要去?(hoặc 我为什么去?)
Wǒ wèihé yào qù? / Wǒ wèishénme qù?
何以 là từ nghi vấn, dùng trong câu hỏi hoặc phản vấn.
✅ Dùng đúng 何以: 他平时成绩一般,何以这次考得如此出色?
Tā píngshí chéngjì yìbān, héyǐ zhè cì kǎo de rúcǐ chūsè?
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 不了解情况,______做出判断?
Xem đáp án
何以
Câu 2. Sắp xếp: 何以 / 如此 / 价格 / 便宜
Xem đáp án
价格何以如此便宜?
Câu 3. Dịch: Vì sao sản phẩm này bán chạy như vậy?
Xem đáp án
这个产品何以如此畅销?
Câu 4. 何以 gần nghĩa nhất với? (a) 为什么 (b) 所以
Xem đáp án
(a)
FAQ
何以 và 为何 khác nhau thế nào?
Đều văn viết, nghĩa “vì sao”. 何以 còn có nghĩa “lấy gì để” trong câu phản vấn.
何以见得 nghĩa là gì?
Cụm cố định: “dựa vào đâu mà thấy vậy?”, dùng để hỏi lại căn cứ.
所以 và 何以 liên quan gì?
Đều có 以 (“lấy, dựa vào”). 所以 chỉ kết quả, 何以 hỏi nguyên nhân/cách thức.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 之所以……是因为…… (zhīsuǒyǐ… shì yīnwèi…) – sở dĩ… là vì… (HSK 7–9)
- 莫过于 (mòguòyú) – không gì hơn, nhất là (HSK 7–9)
- 无不 (wúbù) – không ai/không gì không, đều (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑