Trả lời nhanh: 免得 (miǎnde) là liên từ nghĩa “kẻo, để khỏi”, đặt ở vế sau để nêu điều không mong muốn mà hành động ở vế trước giúp tránh được.
Công thức
Hành động,免得 + điều không mong muốn
- Vế sau luôn là điều muốn tránh.
- Thường dùng trong lời khuyên hoặc nhắc nhở.
- Khẩu ngữ, gần với 省得 và 以免.
Mẹo ghi nhớ
“Kẻo, để khỏi”: khẩu ngữ, đầu vế sau, nêu điều xấu muốn tránh. Cùng nhóm với 以免 (văn viết) và 省得 (khẩu ngữ, nhấn mạnh đỡ phiền phức). Ví dụ: 多穿点儿,免得感冒 (duō chuān diǎnr, miǎnde gǎnmào) – mặc thêm áo kẻo cảm.
Ví dụ
带把伞吧,免得被雨淋湿。
Dài bǎ sǎn ba, miǎnde bèi yǔ lín shī.
Mang theo ô đi, kẻo bị mưa ướt.
你早点睡,免得明天起不来。
Nǐ zǎodiǎn shuì, miǎnde míngtiān qǐ bu lái.
Bạn ngủ sớm đi, kẻo mai không dậy nổi.
把地址写下来,免得忘记。
Bǎ dìzhǐ xiě xialai, miǎnde wàngjì.
Viết địa chỉ ra, kẻo quên.
有问题及时说,免得耽误时间。
Yǒu wèntí jíshí shuō, miǎnde dānwu shíjiān.
Có vấn đề thì nói ngay, kẻo mất thời gian.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 早点出发,免得赶上火车。(vế sau là điều mong muốn) → Đúng: 早点出发,免得错过火车。
Zǎo diǎn chūfā, miǎnde cuòguò huǒchē.
Sau 免得 phải là điều muốn tránh.
2. Sai: 免得被雨淋湿,带把伞吧。(đảo thứ tự) → Đúng: 带把伞吧,免得被雨淋湿。
Dài bǎ sǎn ba, miǎnde bèi yǔ línshī.
免得 đứng ở vế sau.
✅ Dùng đúng 免得: 你到了以后给我打个电话,免得我担心。
Nǐ dàole yǐhòu gěi wǒ dǎ ge diànhuà, miǎnde wǒ dānxīn.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 多穿点衣服,______感冒。
Xem đáp án
免得
Câu 2. Sắp xếp: 免得 / 记下来 / 忘了 / 先 / 你
Xem đáp án
你先记下来,免得忘了。
Câu 3. Dịch: Gọi điện trước kẻo anh ấy không có nhà.
Xem đáp án
先打个电话,免得他不在家。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 多带点钱,免得不够用。 (b) 多带点钱,免得够用。
Xem đáp án
(a)
FAQ
免得 và 以免 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa. 以免 trang trọng hơn, 免得 thiên khẩu ngữ.
免得 và 省得 có giống nhau không?
Gần giống, đều là “để khỏi”. 省得 nhấn mạnh tiết kiệm công sức, 免得 nhấn mạnh tránh điều xấu.
免得 có dùng ở đầu câu không?
Không. Phải có hành động ở vế trước.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 何尝 (hécháng) – đâu có, nào có (HSK 7–9)
- 莫非 (mòfēi) – chẳng lẽ, lẽ nào (HSK 7–9)
- 不妨 (bùfáng) – cứ thử, không ngại gì (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑