Trả lời nhanh: Cấu trúc này nói rằng kết quả không như dự đoán mà ngược lại, nghĩa là “không những không… mà trái lại còn…”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

不但不/没 + A,反而 + B

Mẹo ghi nhớ

Vế đầu phủ định kết quả mong đợi, vế sau nêu kết quả ngược lại; khác 不但……而且…… chỉ cộng thêm cùng chiều. Ví dụ: 他不但不生气,反而笑了 (tā búdàn bù shēngqì, fǎn’ér xiào le) – anh ấy không giận mà còn cười.

Ví dụ

他不但不生气,反而笑了。

Tā búdàn bù shēngqì, fǎn’ér xiào le.

Anh ấy không những không giận mà còn cười.

雨不但没停,反而越下越大。

Yǔ búdàn méi tíng, fǎn’ér yuè xià yuè dà.

Mưa không những không tạnh mà còn càng lúc càng to.

吃了药,他不但没好,反而更难受了。

Chī le yào, tā búdàn méi hǎo, fǎn’ér gèng nánshòu le.

Uống thuốc rồi, anh ấy không những chưa khỏi mà còn khó chịu hơn.

Lưu ý

Vế đầu dùng 不但不 hoặc 不但没, vế sau dùng 反而 và thường có 更, 越. Nhấn mạnh kết quả bất ngờ.

Lỗi hay gặp

Sai: 他不但生气,反而笑了。 → Đúng: 他不但不生气,反而笑了。
Tā búdàn bù shēngqì, fǎn’ér xiào le.

Vế đầu phải là phủ định (不但不 hoặc 不但没) vì 反而 báo kết quả trái với dự đoán.

Sai: 天不但没晴,而是下起了大雨。 → Đúng: 天不但没晴,反而下起了大雨。
Tiān búdàn méi qíng, fǎn’ér xià qǐ le dà yǔ.

Không nhầm với 不是……而是. Sau 不但不/不但没 dùng 反而.

✅ Dùng đúng 不但不……,反而……: 吃了药以后,他的病不但不见好,反而更严重了。
Chīle yào yǐhòu, tā de bìng búdàn bú jiàn hǎo, fǎn’ér gèng yánzhòng le.

Bài tập

Câu 1. Điền từ: 老板不但没批评他,____表扬了他。

Xem đáp án

老板不但没批评他,反而表扬了他。
Lǎobǎn búdàn méi pīpíng tā, fǎn'ér biǎoyáng le tā.
Cũng chấp nhận: 还 (反而 nhấn kết quả trái dự đoán).

Câu 2. Sửa lỗi: 休息了一天,他不但有精神,反而更累了。

Xem đáp án

休息了一天,他不但没有精神,反而更累了。
Xiūxi le yì tiān, tā búdàn méiyǒu jīngshen, fǎn'ér gèng lèi le.
Vế đầu phải phủ định.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Anh ấy không những không cảm ơn mà còn trách tôi.

Xem đáp án

他不但不感谢我,反而怪我。
Tā búdàn bù gǎnxiè wǒ, fǎn'ér guài wǒ.
不但 đọc búdàn vì 但 là thanh 4.

FAQ

不但不……,反而…… nghĩa là gì?

“Không những không… mà ngược lại còn…”: kết quả trái với mong đợi.

Khác 不但……而且…… thế nào?

不但……而且…… là tăng tiến cùng chiều; 不但不……,反而…… là kết quả ngược chiều.

不但 đọc thế nào?

búdàn — 不 biến điệu vì đứng trước 但 (thanh 4).

Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK5
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *