Trả lời nhanh: 否则 nối hai vế, vế trước nêu điều cần làm, vế sau nêu hậu quả nếu không làm, nghĩa là “nếu không thì, bằng không”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
……,否则 + hậu quả
Mẹo ghi nhớ
Vế trước nêu việc cần làm, 否则 dẫn ra hậu quả nếu không làm, dùng như 不然. Ví dụ: 快走吧,否则要迟到了 (kuài zǒu ba, fǒuzé yào chídào le) – đi nhanh lên, không thì muộn mất.
Ví dụ
快点儿走,否则会迟到。
Kuài diǎnr zǒu, fǒuzé huì chídào.
Đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn.
你必须按时吃药,否则病不会好。
Nǐ bìxū ànshí chī yào, fǒuzé bìng bú huì hǎo.
Bạn phải uống thuốc đúng giờ, nếu không bệnh sẽ không khỏi.
一定要带伞,否则会淋雨。
Yídìng yào dài sǎn, fǒuzé huì lín yǔ.
Nhất định phải mang ô, nếu không sẽ bị ướt mưa.
Lưu ý
Thường dùng sau lời khuyên, mệnh lệnh hoặc điều kiện. Hậu quả đi sau 否则 thường không mong muốn.
Lỗi hay gặp
Sai: 否则会迟到,快点儿走。 → Đúng: 快点儿走,否则会迟到。
Kuài diǎnr zǒu, fǒuzé huì chídào.
否则 mở vế sau để nêu hậu quả nếu không làm theo vế trước, nên phải đứng sau lời đề nghị.
Sai: 你要多休息,否则身体会很好。 → Đúng: 你要多休息,否则会生病。
Nǐ yào duō xiūxi, fǒuzé huì shēngbìng.
Sau 否则 là hậu quả không mong muốn, không phải kết quả tốt.
✅ Dùng đúng ……,否则……: 你最好早点儿出发,否则会赶不上飞机。
Nǐ zuìhǎo zǎo diǎnr chūfā, fǒuzé huì gǎn bu shàng fēijī.
Bài tập
Câu 1. Điền 否则 vào chỗ trống: 你必须带护照,____不能上飞机。
Xem đáp án
你必须带护照,否则不能上飞机。
Nǐ bìxū dài hùzhào, fǒuzé bù néng shàng fēijī.
否则 nêu hậu quả nếu không mang hộ chiếu.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 快点儿 / 起床 / 否则 / 赶不上 / 公共汽车
Xem đáp án
快点儿起床,否则赶不上公共汽车。
Kuài diǎnr qǐ chuáng, fǒuzé gǎn bu shàng gōnggòng qìchē.
Vế đầu là lời giục, vế sau là hậu quả.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Bạn phải ăn sáng, nếu không đến trưa sẽ đói.
Xem đáp án
你要吃早饭,否则中午会饿。
Nǐ yào chī zǎofàn, fǒuzé zhōngwǔ huì è.
否则 nối lời khuyên với hậu quả.
FAQ
否则 và 要不然 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa “nếu không thì”; 否则 văn viết, 要不然 khẩu ngữ.
否则 đứng ở đâu?
Đầu vế sau: 快走吧,否则要迟到了.
Có nói 否则的话 được không?
Được, nghe khẩu ngữ hơn một chút.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →