Trả lời nhanh: 于是 nối hai vế, vế sau là hành động hay kết quả xảy ra tiếp theo vì tình huống ở vế trước, nghĩa là “thế là, vì vậy mà”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
tình huống,于是 + hành động/kết quả
Mẹo ghi nhớ
于是 nối hai việc đã xảy ra: việc trước dẫn tới hành động tiếp theo, giống “thế là”. Không dùng cho mệnh lệnh hay tương lai. Ví dụ: 他饿了,于是去买面包 (tā è le, yúshì qù mǎi miànbāo) – anh ấy đói, thế là đi mua bánh mì.
Ví dụ
天突然下雨了,于是我们回家了。
Tiān tūrán xià yǔ le, yúshì wǒmen huí jiā le.
Trời bỗng mưa, thế là chúng tôi về nhà.
他觉得饿了,于是去买了面包。
Tā juéde è le, yúshì qù mǎi le miànbāo.
Anh ấy thấy đói, thế là đi mua bánh mì.
大家都同意,于是会议结束了。
Dàjiā dōu tóngyì, yúshì huìyì jiéshù le.
Mọi người đều đồng ý, thế là cuộc họp kết thúc.
Lưu ý
于是 diễn tả quan hệ kế tiếp và nhân quả nhẹ, khác 因此 (nhấn mạnh nguyên nhân). Thường dùng trong kể chuyện.
Lỗi hay gặp
Sai: 我们回家了,于是下雨了。 → Đúng: 下雨了,于是我们回家了。
Xià yǔ le, yúshì wǒmen huí jiā le.
于是 đứng ở vế sau, vế sau là hành động hay kết quả xảy ra tiếp theo vì vế trước. Không đảo nguyên nhân và kết quả.
Sai: 天黑了,于是你回家吧。 → Đúng: 天黑了,你回家吧。
Tiān hēi le, nǐ huí jiā ba.
于是 dùng để kể việc đã xảy ra, không dùng với câu đề nghị hay mệnh lệnh.
✅ Dùng đúng ……,于是……: 外面下起了大雨,于是我们决定在家看电影。
Wàimiàn xiàqǐle dà yǔ, yúshì wǒmen juédìng zài jiā kàn diànyǐng.
Bài tập
Câu 1. Điền 于是 vào chỗ trống: 他没带钥匙,____给朋友打了电话。
Xem đáp án
他没带钥匙,于是给朋友打了电话。
Tā méi dài yàoshi, yúshì gěi péngyou dǎ le diànhuà.
Vế sau là hành động tiếp theo do tình huống ở vế trước.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 他的手机没电了 / 于是 / 借同事的手机 / 打了电话
Xem đáp án
他的手机没电了,于是借同事的手机打了电话。
Tā de shǒujī méi diàn le, yúshì jiè tóngshì de shǒujī dǎ le diànhuà.
Chủ ngữ ở vế sau được lược vì trùng với vế trước.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Trời nóng quá, thế là chúng tôi đi bơi.
Xem đáp án
天气太热了,于是我们去游泳了。
Tiānqì tài rè le, yúshì wǒmen qù yóu yǒng le.
Dùng để kể chuyện nối tiếp nhau.
FAQ
于是 và 所以 khác nhau thế nào?
于是 nhấn trình tự: việc sau xảy ra tiếp nối việc trước, hay dùng khi kể chuyện; 所以 nhấn quan hệ nhân quả.
于是 có dùng cho việc tương lai không?
Thường không; 于是 chủ yếu kể việc đã xảy ra.
于是 đứng ở đâu?
Đầu vế sau, trước hoặc sau chủ ngữ: 于是我们…… / 我们于是…….
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →