Trả lời nhanh: 将 và 将要 diễn tả việc sắp xảy ra hoặc sẽ xảy ra trong tương lai gần, nghĩa là “sắp, sẽ”. Dùng nhiều trong văn viết và bản tin. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
主语 + 将/将要 + động từ
Mẹo ghi nhớ
将 là bản văn viết của 要/就要, hay gặp trên tin tức, thông báo, và đi được với thời gian cụ thể (快要 thì không). Ví dụ: 会议将于明天举行 (huìyì jiāng yú míngtiān jǔxíng) – hội nghị sẽ diễn ra vào ngày mai.
Ví dụ
火车将要开了。
Huǒchē jiāngyào kāi le.
Tàu sắp chạy rồi.
比赛将在明天举行。
Bǐsài jiāng zài míngtiān jǔxíng.
Trận đấu sẽ được tổ chức vào ngày mai.
他将成为一名医生。
Tā jiāng chéngwéi yì míng yīshēng.
Anh ấy sẽ trở thành bác sĩ.
Lưu ý
将 trang trọng hơn 要 và 快要. 将 có thể đứng trước 在, 成为: 将在明天举行. 将要 thường đi với 了 ở cuối: 将要开了.
Lỗi hay gặp
Sai: 他将在昨天到达北京。 → Đúng: 他明天将到达北京。
Tā míngtiān jiāng dàodá Běijīng.
将 diễn tả việc sắp xảy ra hoặc sẽ xảy ra, nên không dùng với mốc thời gian quá khứ như 昨天.
Sai: 火车将快要开了。 → Đúng: 火车将要开了。
Huǒchē jiāngyào kāi le.
将 và 快要 cùng nói "sắp", không chồng lên nhau. Dùng 将要……了 hoặc 快要……了.
✅ Dùng đúng 将 / 将要: 飞机将于下午三点到达上海。
Fēijī jiāng yú xiàwǔ sān diǎn dàodá Shànghǎi.
他们将要结婚了。
Tāmen jiāngyào jiéhūn le.
Bài tập
Câu 1. Điền 将 vào chỗ trống: 公司____在下个月搬到新的办公室。
Xem đáp án
公司将在下个月搬到新的办公室。
Gōngsī jiāng zài xià ge yuè bān dào xīn de bàngōngshì.
将 đứng trước cụm 在下个月 để nói việc sẽ xảy ra.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 会议 / 将 / 在下午三点 / 开始
Xem đáp án
会议将在下午三点开始。
Huìyì jiāng zài xiàwǔ sān diǎn kāishǐ.
将 đứng sau chủ ngữ, trước 在 + thời gian.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Tàu sắp vào ga.
Xem đáp án
火车将要进站了。
Huǒchē jiāngyào jìn zhàn le.
将要……了 diễn tả việc sắp xảy ra.
FAQ
将/将要 và 快要 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa “sắp”; 将, 将要 văn viết; 快要……了 khẩu ngữ.
将 còn nghĩa nào khác?
Làm giới từ văn viết, giống 把: 将书放在桌上.
将 đọc thế nào?
jiāng; 将要 đọc jiāngyào.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →