Trả lời nhanh: 照旧 (zhàojiù) nghĩa “vẫn như cũ, theo như cũ”, chỉ việc giữ nguyên cách làm, tình trạng trước đây dù có thay đổi xung quanh. Vừa làm phó từ (照旧上班), vừa làm vị ngữ (一切照旧).
Công thức
S + 照旧 + V / S + 照旧
- Hay gặp: 一切照旧, 时间照旧, 价格照旧.
- Gần nghĩa 照样, 依旧, 仍旧.
- 照旧 nhấn mạnh “giữ y như cũ”, 照样 nhấn mạnh “bất chấp”.
Ví dụ
放假期间,图书馆照旧开放。
Fàngjià qījiān, túshūguǎn zhàojiù kāifàng.
Trong kỳ nghỉ, thư viện vẫn mở cửa như cũ.
虽然换了经理,公司的规定一切照旧。
Suīrán huàn le jīnglǐ, gōngsī de guīdìng yíqiè zhàojiù.
Tuy đổi giám đốc, quy định công ty vẫn giữ nguyên như cũ.
明天会议时间照旧,地点改在三楼。
Míngtiān huìyì shíjiān zhàojiù, dìdiǎn gǎi zài sān lóu.
Ngày mai giờ họp vẫn như cũ, địa điểm đổi lên tầng ba.
他退休后照旧每天早起锻炼。
Tā tuìxiū hòu zhàojiù měi tiān zǎo qǐ duànliàn.
Nghỉ hưu rồi ông ấy vẫn dậy sớm tập thể dục mỗi ngày như cũ.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他照旧很高。(tính chất tự nhiên) → Đúng: 他还是很高。
照旧 nói về cách làm, sắp xếp được giữ nguyên.
2. Sai: 一切照旧了。 → Đúng: 一切照旧。
照旧 thường không đi với 了 ở cuối.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 下雨了,比赛______进行。
Xem đáp án
照旧 (hoặc 照样)
Câu 2. Sắp xếp: 照旧 / 价格 / 一切 / 服务 / 和
Xem đáp án
价格和服务一切照旧。
Câu 3. Dịch: Dù bận, anh ấy vẫn như cũ mỗi tuần gọi về nhà.
Xem đáp án
虽然很忙,他照旧每周给家里打电话。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 春节期间,超市照旧营业。 (b) 他照旧很年轻。
Xem đáp án
(a)
FAQ
照旧 và 照样 khác nhau thế nào?
Gần nghĩa; 照旧 nhấn mạnh giữ y như cũ (一切照旧), 照样 nhấn mạnh làm như thường bất chấp trở ngại.
照旧 và 依旧 khác nhau thế nào?
依旧 văn viết, hay miêu tả cảnh vật, trạng thái (风景依旧); 照旧 nói về cách làm, sắp xếp.
照 nghĩa là gì?
照 = “theo”, như 照常 (như thường lệ).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 一举 (yìjǔ) – một lần (hành động) mà…, một mạch (HSK 7–9)
- 总归 (zǒngguī) – rốt cuộc vẫn, dù sao cuối cùng cũng (HSK 7–9)
- 凡事 (fánshì) – mọi việc, việc gì cũng (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑