Trả lời nhanh: 凡事 (fánshì) nghĩa “mọi việc, phàm là việc gì”, dùng để nêu một nguyên tắc chung áp dụng cho tất cả mọi việc. Thường đứng đầu câu, vế sau hay có 都, 要, 应该. Rất hay gặp trong lời khuyên, châm ngôn.

Công thức

凡事 + (都/要/应该) + V

Ví dụ

凡事都要往好处想。

Fánshì dōu yào wǎng hǎochu xiǎng.

Việc gì cũng nên nghĩ theo hướng tích cực.

凡事都有两面性。

Fánshì dōu yǒu liǎngmiànxìng.

Mọi việc đều có hai mặt.

凡事要三思而后行。

Fánshì yào sān sī ér hòu xíng.

Mọi việc phải suy nghĩ kỹ rồi mới làm.

他凡事都喜欢自己做主。

Tā fánshì dōu xǐhuan zìjǐ zuòzhǔ.

Việc gì anh ấy cũng thích tự mình quyết định.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 凡事学生都要参加。 → Đúng: 凡是学生都要参加。

Trước danh từ chỉ phạm vi người dùng 凡是; 凡事 = mọi việc.

2. Sai: 凡事我昨天做完了。(việc cụ thể) → Đúng: 我昨天把事情都做完了。

凡事 nêu nguyên tắc chung, không kể việc cụ thể.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: ______都要有个计划。

Xem đáp án

凡事

Câu 2. Sắp xếp: 凡事 / 不能 / 只看 / 表面

Xem đáp án

凡事不能只看表面。

Câu 3. Dịch: Việc gì cũng phải kiên nhẫn.

Xem đáp án

凡事都要有耐心。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 凡事员工都要打卡。 (b) 凡事都要量力而行。

Xem đáp án

(b)

FAQ

凡事 và 凡是 khác nhau thế nào?

凡是 + phạm vi (凡是来过的人); 凡事 bản thân đã là “mọi việc”.

凡事预则立 nghĩa là gì?

“Việc gì có chuẩn bị trước thì thành”, trích từ 《礼记》.

凡事 có đứng giữa câu không?

Có, sau chủ ngữ: 他凡事都很认真.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *