Trả lời nhanh: 届时 (jièshí) là từ văn viết nghĩa “đến lúc đó, đến khi ấy”, chỉ một thời điểm trong tương lai đã được nhắc tới trước. Rất hay gặp trong thông báo, thư mời, văn bản hành chính.
Công thức
(Thời điểm tương lai đã nêu),届时 + S + V
- Chỉ dùng cho tương lai.
- Văn bản, thông báo; khẩu ngữ dùng 到时候.
- 届 = “đến (kỳ hạn)”.
Ví dụ
会议将于下周一举行,届时请准时出席。
Huìyì jiāng yú xià zhōuyī jǔxíng, jièshí qǐng zhǔnshí chūxí.
Hội nghị sẽ diễn ra vào thứ Hai tuần sau, đến lúc đó xin có mặt đúng giờ.
展览下个月开幕,届时将有上万名观众参观。
Zhǎnlǎn xià gè yuè kāimù, jièshí jiāng yǒu shàng wàn míng guānzhòng cānguān.
Triển lãm khai mạc tháng sau, khi ấy sẽ có hơn vạn khách tham quan.
航班明早八点抵达,届时会有专人接机。
Hángbān míng zǎo bā diǎn dǐdá, jièshí huì yǒu zhuānrén jiējī.
Chuyến bay hạ cánh lúc 8 giờ sáng mai, đến lúc đó sẽ có người ra đón.
新规定明年实施,届时旧规定作废。
Xīn guīdìng míngnián shíshī, jièshí jiù guīdìng zuòfèi.
Quy định mới thực hiện từ năm sau, khi ấy quy định cũ hết hiệu lực.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 昨天开会,届时他迟到了。(quá khứ) → Đúng: 昨天开会时,他迟到了。
届时 chỉ dùng cho thời điểm tương lai.
2. Sai: 届时我们一起吃饭吧,好吗?(khẩu ngữ thân mật) → Đúng: 到时候我们一起吃饭吧。
Khẩu ngữ dùng 到时候; 届时 dành cho văn bản.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 毕业典礼定于六月举行,______欢迎家长参加。
Xem đáp án
届时
Câu 2. Sắp xếp: 会议下周五举行 / 届时 / 请 / 准时参加 / 大家
Xem đáp án
会议下周五举行,届时请大家准时参加。
Câu 3. Dịch (văn viết): Lễ khai mạc lúc 9 giờ, đến lúc đó lãnh đạo sẽ phát biểu.
Xem đáp án
开幕式九点开始,届时领导将致辞。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 去年夏天,届时我在北京。 (b) 晚会周六举行,届时请准时到场。
Xem đáp án
(b)
FAQ
届时 và 到时候 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa; 届时 văn viết, 到时候 khẩu ngữ.
届时 có dùng cho quá khứ không?
Không, chỉ dùng cho tương lai.
届 còn gặp ở đâu?
届 = “khóa, kỳ”: 第三届 (khóa thứ ba), 应届毕业生 (sinh viên tốt nghiệp năm nay).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 此后 (cǐhòu) – từ đó về sau, sau đó (HSK 7–9)
- 好歹 (hǎodǎi) – dù sao cũng, ít ra; (danh từ) phải trái, chuyện chẳng lành (HSK 7–9)
- 照旧 (zhàojiù) – vẫn như cũ (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑