Trả lời nhanh: 此后 (cǐhòu) là từ văn viết nghĩa “từ đó về sau, sau đó”, chỉ khoảng thời gian bắt đầu sau một sự việc vừa nêu và kéo dài về sau. Gần nghĩa 从此, 之后.
Công thức
Sự việc A,此后 + S + V(kéo dài)
- Đứng đầu vế sau.
- Thường nói về quá khứ, kể chuyện.
- 从此 nhấn mạnh thay đổi bắt đầu từ mốc đó; 此后 trung tính hơn.
Ví dụ
他2018年来到河内,此后一直住在这里。
Tā èr líng yī bā nián láidào Hénèi, cǐhòu yìzhí zhù zài zhèlǐ.
Anh ấy đến Hà Nội năm 2018, từ đó về sau luôn sống ở đây.
我们见过那一次面,此后再也没联系过。
Wǒmen jiànguo nà yí cì miàn, cǐhòu zài yě méi liánxì guo.
Chúng tôi gặp nhau đúng lần đó, từ đó về sau không liên lạc nữa.
公司改革成功,此后发展得越来越快。
Gōngsī gǎigé chénggōng, cǐhòu fāzhǎn de yuè lái yuè kuài.
Công ty cải cách thành công, từ đó về sau phát triển ngày càng nhanh.
他受过一次伤,此后就不再踢球了。
Tā shòuguo yí cì shāng, cǐhòu jiù bú zài tī qiú le.
Anh ấy từng bị thương một lần, từ đó không đá bóng nữa.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 此后我吃了饭。(một sự việc ngắn, không kéo dài) → Đúng: 然后我吃了饭。
Nối hành động kế tiếp ngắn dùng 然后; 此后 chỉ khoảng thời gian kéo dài.
2. Sai: 此后(cǐhóu) → Đúng: 此后(cǐhòu)
后 đọc hòu (thanh 4).
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 他大学毕业后去了上海,______一直在那里工作。
Xem đáp án
此后 (hoặc 从此)
Câu 2. Sắp xếp: 此后 / 再也 / 没 / 他 / 迟到过
Xem đáp án
此后他再也没迟到过。
Câu 3. Dịch (văn viết): Năm 2010 ông ấy về hưu, từ đó về sau sống ở quê.
Xem đáp án
他2010年退休,此后一直住在老家。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 我先洗手,此后吃饭。 (b) 他戒了烟,此后身体越来越好。
Xem đáp án
(b)
FAQ
此后 và 然后 khác nhau thế nào?
然后 nối hai hành động liên tiếp; 此后 chỉ cả quãng thời gian từ mốc đó trở đi.
此后 và 从此 khác nhau thế nào?
从此 nhấn mạnh bước ngoặt “từ đây”; 此后 trung tính, văn viết.
此 nghĩa là gì?
此 = “này, đây” (văn ngôn).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 好歹 (hǎodǎi) – dù sao cũng, ít ra; (danh từ) phải trái, chuyện chẳng lành (HSK 7–9)
- 照旧 (zhàojiù) – vẫn như cũ (HSK 7–9)
- 一举 (yìjǔ) – một lần (hành động) mà…, một mạch (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑