算了 (suàn le) – thôi vậy, bỏ đi

算了 trong HSK 6: cụm cố định khi muốn bỏ qua, thôi không làm hay không tranh cãi nữa. Công thức, ví dụ Hán–pinyin–Việt, lỗi hay gặp, bài tập.

至于 (zhìyú) – còn về…, đến mức…

至于 trong HSK 6: giới từ chuyển sang một chủ đề khác “còn về…”, và dạng 不至于 “không đến nỗi”. Công thức, ví dụ Hán–pinyin–Việt, lỗi hay gặp, bài tập.

A这A那 (A zhè A nà) – này nọ, đủ thứ

A这A那 trong HSK 6: khuôn khẩu ngữ lặp động từ như 说这说那, 吃这吃那, nghĩa là làm đủ thứ, nói này nói nọ. Công thức, ví dụ Hán–pinyin–Việt, lỗi hay gặp.