Trả lời nhanh: 东一A,西一A là khuôn khẩu ngữ, trong đó A là một lượng từ (cuốn, đống, cái…). Cả cụm miêu tả đồ vật hoặc sự việc nằm rải rác khắp nơi, không có trật tự, nghe hơi bừa bộn: 东一本,西一本 (cuốn chỗ này, cuốn chỗ kia). Còn có thể dùng cho cách làm việc thiếu kế hoạch.
Công thức
Công thức: 东 + 一 + lượng từ,西 + 一 + lượng từ (+ danh từ / động từ).
- Lượng từ thường gặp: 本, 件, 堆, 块, 个, 句, 下.
- Có thể thêm danh từ phía sau hoặc đặt trước: 书东一本,西一本.
- Với động tác: 东一下,西一下 (làm chỗ này chút, chỗ kia chút), thường mang nghĩa không tập trung.
- Một biến thể quen thuộc: 东一榔头,西一棒子 (làm việc không có kế hoạch).
Mẹo ghi nhớ
Hãy hình dung căn phòng mà quần áo vứt chỗ này một cái, chỗ kia một cái: 衣服东一件,西一件. Chữ 东 và 西 chỉ hai hướng đối lập, đại diện cho “khắp nơi”, còn 一 + lượng từ chỉ “mỗi nơi một cái”. Nhờ vậy cả cụm tạo ra hình ảnh rải rác, rời rạc, và hay đi kèm các từ như 乱, 到处. Cũng có thể dùng với hành động: nói hoặc làm việc “chỗ này một tí, chỗ kia một tí” nghĩa là thiếu tập trung. Khuôn này thường mang sắc thái chê nhẹ.
Ví dụ
他的房间很乱,衣服东一件,西一件。
Tā de fángjiān hěn luàn, yīfu dōng yí jiàn, xī yí jiàn.
Phòng anh ấy rất bừa, quần áo chỗ này một cái, chỗ kia một cái.
桌上的书东一本,西一本,找都找不到。
Zhuō shang de shū dōng yì běn, xī yì běn, zhǎo dōu zhǎo bu dào.
Sách trên bàn vứt cuốn này cuốn kia, tìm cũng không thấy.
孩子们的玩具东一个,西一个,扔了一地。
Háizimen de wánjù dōng yí ge, xī yí ge, rēng le yí dì.
Đồ chơi của bọn trẻ rải rác khắp nơi, vứt đầy sàn.
垃圾东一堆,西一堆,看起来很不干净。
Lājī dōng yì duī, xī yì duī, kàn qǐlái hěn bù gānjìng.
Rác thành từng đống chỗ này chỗ kia, trông rất bẩn.
他做事没有计划,东一下,西一下,什么也没做成。
Tā zuò shì méiyǒu jìhuà, dōng yí xià, xī yí xià, shénme yě méi zuòchéng.
Anh ấy làm việc không có kế hoạch, chỗ này một chút, chỗ kia một chút, chẳng làm xong cái gì.
他讲话东一句,西一句,让人听不明白。
Tā jiǎng huà dōng yí jù, xī yí jù, ràng rén tīng bu míngbai.
Anh ấy nói chuyện câu này câu kia, khiến người nghe không hiểu.
草地上,鞋子东一只,西一只。
Cǎodì shang, xiézi dōng yì zhī, xī yì zhī.
Trên bãi cỏ, giày vứt chiếc này chiếc kia.
Lỗi hay gặp
Sai: 东一本,西一件 → Đúng: 东一本,西一本
1. Dùng hai lượng từ khác nhau. Lượng từ A phải giống ở hai vế.
Đúng: dōng yí jiàn (东一件), dōng yì běn (东一本)
2. Quên biến điệu 一. 一 trước thanh 4 đọc yí, trước thanh 1/2/3 đọc yì.
Không phù hợp: 书架上的书东一本,西一本,整整齐齐。 → Phù hợp: 地上的书东一本,西一本。
3. Dùng khi đồ vật sắp xếp ngay ngắn. Khuôn này mang nghĩa lộn xộn, rải rác.
Sai: 东两本,西两本
4. Dùng với số khác 一. Khuôn cố định luôn là 一.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền: 他的袜子______一只,______一只。
Xem đáp án
东 / 西
Câu 2. Dịch: Rác vứt thành từng đống khắp nơi.
Xem đáp án
垃圾东一堆,西一堆。
Câu 3. Chọn đúng: (a) 东一本,西一本 (b) 东一本,西两本
Xem đáp án
(a)
Câu 4. Khuôn này thường diễn tả điều gì?
Xem đáp án
Đồ vật hay sự việc rải rác, bừa bộn, không có trật tự.
FAQ
A có thể là danh từ thường không?
Không. A là lượng từ (本, 件, 堆, 块…); nếu cần nêu vật thì đặt danh từ ở đầu câu: 书东一本,西一本.
Có thể đảo 东 và 西 không?
Về cơ bản không đảo, thứ tự 东……西 là khuôn quen dùng.
Khác gì A这A那?
东一A,西一A tập trung vào vị trí rải rác, còn A这A那 nhấn vào đủ thứ việc, đủ thứ chuyện.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Xem thêm
Xem tất cả 52 bài Ngữ pháp HSK 6
↑