据 (jù) – theo, căn cứ theo
Trả lời nhanh: 据 là giới từ nêu nguồn thông tin hay căn cứ, nghĩa là “theo, căn cứ theo”. Hay gặp trong 据说, 据报道, 据我所知. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 据 + nguồn,…… Ví dụ 据说他明天回国。 Nghe nói ngày mai anh ấy về nước. 据报道,明天有大雨。 Theo […]
凭 (píng) – dựa vào, căn cứ vào
Trả lời nhanh: 凭 là giới từ nêu căn cứ hay điều kiện để làm việc gì, nghĩa là “dựa vào, nhờ vào, căn cứ vào”. Cũng dùng trong câu hỏi 凭什么 (dựa vào đâu). Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 凭 + căn cứ + động từ […]
替 (tì) – thay, giúp
Trả lời nhanh: 替 là giới từ chỉ hành động làm thay cho người khác, nghĩa là “thay, giúp, hộ”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 替 + người + động từ Ví dụ 我替你拿行李。 Tôi cầm hành lý giúp bạn. 他替朋友道歉。 Anh ấy xin lỗi thay bạn. […]
沿着 (yánzhe) – dọc theo
Trả lời nhanh: 沿着 là giới từ chỉ hướng đi theo một con đường, bờ sông, đường cong, nghĩa là “dọc theo, men theo”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 沿着 + địa điểm/đường + động từ Ví dụ 我们沿着河边走。 Chúng tôi đi dọc bờ sông. 沿着这条路一直走就到了。 Cứ […]
反而 (fǎn’ér) – ngược lại, trái lại
Trả lời nhanh: 反而 diễn tả kết quả trái với dự đoán hoặc trái với điều thường thấy, nghĩa là “ngược lại, trái lại”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức ……,反而 + kết quả trái ngược Ví dụ 药吃了以后,病反而更重了。 Uống thuốc rồi, bệnh ngược lại nặng hơn. 他没生气,反而笑了。 […]
的确 (díquè) – quả thực, đúng là
Trả lời nhanh: 的确 xác nhận một sự thật, nghĩa là “quả thực, đúng là, thật sự”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 的确 + động từ/tính từ Ví dụ 这家餐厅的确不错。 Nhà hàng này quả thực không tệ. 他的确来过这里。 Anh ấy quả thật đã từng đến đây. 你说得的确有道理。 […]
居然 (jūrán) – không ngờ lại
Trả lời nhanh: 居然 diễn tả sự việc ngoài dự đoán, người nói ngạc nhiên, nghĩa là “không ngờ lại, vậy mà”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 主语 + 居然 + động từ/tính từ Ví dụ 他居然一个人完成了。 Anh ấy vậy mà tự mình hoàn thành. 这么重要的事,你居然忘了! Việc […]
毕竟 (bìjìng) – dù sao, rốt cuộc thì
Trả lời nhanh: 毕竟 nhấn mạnh một sự thật quan trọng, thường dùng để giải thích hoặc bào chữa, nghĩa là “dù sao, suy cho cùng”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức ……毕竟 + sự thật / 毕竟 + 是…… Ví dụ 他毕竟是个孩子,别怪他。 Dù sao nó cũng là […]
仿佛 (fǎngfú) – như thể, tựa như
Trả lời nhanh: 仿佛 dùng để so sánh hoặc phỏng đoán, nghĩa là “như thể, tựa như”. Thường đi với 一样 hoặc 似的. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 仿佛 + mệnh đề (+ 一样/似的) Ví dụ 他仿佛什么都不知道似的。 Anh ấy cứ như thể chẳng biết gì cả. 这里的一切仿佛是一场梦。 […]
似乎 (sìhū) – dường như
Trả lời nhanh: 似乎 diễn tả phán đoán không chắc chắn dựa trên cảm nhận, nghĩa là “dường như, có vẻ”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 似乎 + mệnh đề/động từ Ví dụ 他似乎不太高兴。 Anh ấy có vẻ không vui lắm. 天似乎要下雨了。 Trời có vẻ sắp mưa. […]